tòm tem
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Biểu hiện ham muốn tình dục: Từ này dùng để chỉ việc một người, thường là nam giới, thể hiện sự ham muốn hoặc có ý định tìm kiếm sự thỏa mãn tình dục, đặc biệt khi ở gần phụ nữ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta cứ nhìn thế là biết đang tòm tem rồi.
- Đừng có mà tòm tem trước mặt người ta như thế.
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này thường được dùng trong văn nói, với sắc thái khá suồng sã, bông đùa hoặc chê bai, phê phán hành vi này.
- Thường mô tả hành vi, cử chỉ hoặc ánh mắt có tính chất gợi tình, săn đón.
Biến thể và từ gần giống
- Tòm tem tóm tem: Một biến thể nhấn mạnh, có tính chất tượng thanh, tượng hình hơn.
- Tòm tèm: Một biến thể phát âm gần giống, cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
- Dê cỏ: (tính từ/ danh từ) chỉ người đàn ông hay có biểu hiện ham muốn tình dục lộ liễu.
- Lẳng lơ: (tính từ) chỉ thái độ, cử chỉ gợi tình (có thể dùng cho cả nam và nữ, nhưng thường cho nữ).
- Săn gái: (động từ) chỉ hành động tán tỉnh, tìm kiếm phụ nữ để thỏa mãn tình dục.
Lưu ý sử dụng
- Tòm tem là một từ thông tục, không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức.
- Từ này mang hàm ý tiêu cực, châm biếm hoặc coi thường, thường dùng để phê phán hoặc trêu chọc.
- Nói người muốn thỏa mãn tình dục.