tòm tem

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biểu hiện ham muốn tình dục: Từ này dùng để chỉ việc một người, thường nam giới, thể hiện sự ham muốn hoặc ý định tìm kiếm sự thỏa mãn tình dục, đặc biệt khigần phụ nữ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta cứ nhìn thế là biết đang tòm tem rồi.
    • Đừng tòm tem trước mặt người ta như thế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn nói, với sắc thái khá suồng sã, bông đùa hoặc chê bai, phê phán hành vi này.
  • Thường mô tả hành vi, cử chỉ hoặc ánh mắt tính chất gợi tình, săn đón.
Biến thể từ gần giống
  • Tòm tem tóm tem: Một biến thể nhấn mạnh, tính chất tượng thanh, tượng hình hơn.
  • Tòm tèm: Một biến thể phát âm gần giống, cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • cỏ: (tính từ/ danh từ) chỉ người đàn ông hay biểu hiện ham muốn tình dục lộ liễu.
  • Lẳng lơ: (tính từ) chỉ thái độ, cử chỉ gợi tình (có thể dùng cho cả nam nữ, nhưng thường cho nữ).
  • Săn gái: (động từ) chỉ hành động tán tỉnh, tìm kiếm phụ nữ để thỏa mãn tình dục.
Lưu ý sử dụng
  • Tòm tem một từ thông tục, không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức.
  • Từ này mang hàm ý tiêu cực, châm biếm hoặc coi thường, thường dùng để phê phán hoặc trêu chọc.
  1. Nói người muốn thỏa mãn tình dục.